XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

康复 đọc là kāng fù, nghĩa là hồi phục; phục hồi (sức khỏe). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

康复【康復】

[kāng fù] [康 复]

hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh

恢复健康

经过几个月的治疗,他的身体终于康复了。

jīng guò jǐ gè yuè de zhì liáo, tā de shēn tǐ zhōng yú kāng fù le.

Trải qua mấy tháng điều trị, cơ thể của anh ấy cuối cùng đã hồi phục.

一共五十八块,祝你早日康复!

yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!

Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

祝你早日康复,回到学校上课。

zhù nǐ zǎo rì kāng fù, huí dào xué xiào shàng kè.

Chúc bạn sớm hồi phục để quay lại trường học.

真的吗?可是康复训练太辛苦了。

zhēn de ma? kě shì kāng fù xùn liàn tài xīn kǔ le.

Thật sao? Nhưng tập luyện phục hồi chức năng quá vất vả.

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 康复

康复 nghĩa là gì?

康复 (kāng fù) nghĩa là hồi phục; phục hồi (sức khỏe). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 康复 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 康, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 康复?

Thường gặp: 早日康复 (zǎo rì kāng fù) – hồi phục sức khỏe nhanh chóng.