XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报复 đọc là bào fù, nghĩa là thực hiện trả đũa; trả thù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

报复【報復】

[bào fù] [报 复]

thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù

对损害自己利益的人进行反击

采取恶意竞争手段去报复对手是不明智的。

cǎi qǔ è yì jìng zhēng shǒu duàn qù bào fù duì shǒu shì bù míng zhì de.

Dùng thủ đoạn cạnh tranh ác ý để trả đũa đối thủ là hành động không sáng suốt.

因为大家心里都清楚,必须尽量避免报复性的贸易战。

yīn wèi dà jiā xīn lǐ dōu qīng chǔ, bì xū jǐn liàng bì miǎn bào fù xìng de mào yì zhàn.

Bởi vì trong lòng mọi người đều rõ, bắt buộc phải cố gắng tránh chiến tranh thương mại mang tính trả đũa.

Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此

嗯,我承认代码没有温度,但客观传感器能杜绝报复性滥杀,这也有益处。

èn, wǒ chéng rèn dài mǎ méi yǒu wēn dù, dàn kè guān chuán gǎn qì néng dù jué bào fù xìng làn shā, zhè yě yǒu yì chù.

Ừm, tôi thừa nhận mã nguồn không có nhiệt độ cảm xúc, nhưng cảm biến khách quan có thể triệt tiêu việc tàn sát trả thù, điều này cũng có lợi.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành

Hỏi đáp về từ 报复

报复 nghĩa là gì?

报复 (bào fù) nghĩa là thực hiện trả đũa; trả thù. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 报复 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 报复?

Thường gặp: 报复心 (bào fù xīn) – tính hay thù hằn; 报复性 (bào fù xìng) – mang tính trả đũa; 打击报复 (dǎ jī - bào fù) – trả đũa.