打击报复
[dǎ jī - bào fù] [打 击 报 复]
trả đũa
面对别人的批评,我们不应该打击报复。
miàn duì bié rén de pī píng, wǒ men bú yīng gāi dǎ jī bào fù.Đối mặt với sự phê bình của người khác, chúng ta không nên công kích trả đũa.
打击报复 đọc là dǎ jī - bào fù, nghĩa là trả đũa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ jī - bào fù] [打 击 报 复]
trả đũa
面对别人的批评,我们不应该打击报复。
miàn duì bié rén de pī píng, wǒ men bú yīng gāi dǎ jī bào fù.Đối mặt với sự phê bình của người khác, chúng ta không nên công kích trả đũa.
打击报复 (dǎ jī - bào fù) nghĩa là trả đũa.
Viết lần lượt từng chữ 打, 击, 报, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.