XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报复性 đọc là bào fù xìng, nghĩa là mang tính trả đũa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

报复性

[bào fù xìng] [报 复 性]

mang tính trả đũa

因为大家心里都清楚,必须尽量避免报复性的贸易战。

yīn wèi dà jiā xīn lǐ dōu qīng chǔ, bì xū jǐn liàng bì miǎn bào fù xìng de mào yì zhàn.

Bởi vì trong lòng mọi người đều rõ, bắt buộc phải cố gắng tránh chiến tranh thương mại mang tính trả đũa.

Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此

嗯,我承认代码没有温度,但客观传感器能杜绝报复性滥杀,这也有益处。

èn, wǒ chéng rèn dài mǎ méi yǒu wēn dù, dàn kè guān chuán gǎn qì néng dù jué bào fù xìng làn shā, zhè yě yǒu yì chù.

Ừm, tôi thừa nhận mã nguồn không có nhiệt độ cảm xúc, nhưng cảm biến khách quan có thể triệt tiêu việc tàn sát trả thù, điều này cũng có lợi.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành

Hỏi đáp về từ 报复性

报复性 nghĩa là gì?

报复性 (bào fù xìng) nghĩa là mang tính trả đũa.

Cách viết 报复性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 复, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.