XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收复 đọc là shōu fù, nghĩa là khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

收复【收復】

[shōu fù] [收 复]

khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếm

夺回已经丧失的领土或阵地

经过艰苦战斗,军队终于成功收复了失地。

jīng guò jiān kǔ zhàn dòu, jūn duì zhōng yú chéng gōng shōu fù le shī dì.

Trải qua trận chiến gian khổ, quân đội cuối cùng đã thu phục thành công vùng đất đã mất.

Hỏi đáp về từ 收复

收复 nghĩa là gì?

收复 (shōu fù) nghĩa là khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 收复 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收复?

Thường gặp: 收复失地 (shōu fù shī dì) – khôi phục lãnh thổ đã mất.