沦陷
[lún xiàn] [沦 陷]
rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút
经过坚守,这座要塞最终沦陷。
jīng guò jiān shǒu, zhè zuò yào sài zuì zhōng lún xiàn.Sau thời gian kiên trì cố thủ, pháo đài này cuối cùng đã thất thủ.
沦陷 đọc là lún xiàn, nghĩa là rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lún xiàn] [沦 陷]
rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút
经过坚守,这座要塞最终沦陷。
jīng guò jiān shǒu, zhè zuò yào sài zuì zhōng lún xiàn.Sau thời gian kiên trì cố thủ, pháo đài này cuối cùng đã thất thủ.
沦陷 (lún xiàn) nghĩa là rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng.
Viết lần lượt từng chữ 沦, 陷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沦陷区 (lún xiàn qū) – vùng lãnh thổ bị địch chiếm.