XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沦陷 đọc là lún xiàn, nghĩa là rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沦陷

[lún xiàn] [沦 陷]

rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút

经过坚守,这座要塞最终沦陷。

jīng guò jiān shǒu, zhè zuò yào sài zuì zhōng lún xiàn.

Sau thời gian kiên trì cố thủ, pháo đài này cuối cùng đã thất thủ.

Hỏi đáp về từ 沦陷

沦陷 nghĩa là gì?

沦陷 (lún xiàn) nghĩa là rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng.

Cách viết 沦陷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沦, 陷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 沦陷?

Thường gặp: 沦陷区 (lún xiàn qū) – vùng lãnh thổ bị địch chiếm.