XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恢复 đọc là huī fù, nghĩa là khôi phục; tiếp tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

恢复【恢復】

[huī fù] [恢 复]

khôi phục; tiếp tục; phục hồi

变成原来的状态或重新开始

休息了几天以后,他的身体终于恢复了健康。

xiū xi le jǐ tiān yǐ hòu, tā de shēn tǐ zhōng yú huī fù le jiàn kāng.

Sau khi nghỉ ngơi vài ngày, cơ thể anh ấy cuối cùng đã khôi phục sức khỏe.

你觉得他的恢复状态有那么糟糕吗?

nǐ jué de tā de huī fù zhuàng tài yǒu nà me zāo gāo ma?

Em cảm thấy trạng thái hồi phục của cậu ấy tệ đến thế sao?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

灾区的水电供应正在逐步恢复。

zāi qū de shuǐ diàn gōng yìng zhèng zài zhú bù huī fù.

Nguồn điện nước tại vùng thiên tai đang dần được phục hồi.

传统技术?能让它们恢复原来的样子吗?

chuán tǒng jì shù? néng ràng tā men huī fù yuán lái de yàng zi ma?

Kỹ thuật truyền thống? Có thể khiến chúng khôi phục dáng vẻ ban đầu không?

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

Hỏi đáp về từ 恢复

恢复 nghĩa là gì?

恢复 (huī fù) nghĩa là khôi phục; tiếp tục. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 恢复 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恢, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恢复?

Thường gặp: 恢复期 (huī fù qī) – thời kỳ hồi phục; 恢复原状 (huī fù yuán zhuàng) – khôi phục về trạng thái ban đầu; 恢复名誉 (huī fù míng yù) – phục hồi danh dự; 恢复常态 (huī fù cháng tài) – trở lại bình thường; 自动恢复 (zì dòng huī fù) – hồi phục tự nhiên.