XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恢 đọc là huī, nghĩa là khôi phục; phục hồi. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恢

[huī]

khôi phục; phục hồi; vĩ đại

你觉得他的恢复状态有那么糟糕吗?

nǐ jué de tā de huī fù zhuàng tài yǒu nà me zāo gāo ma?

Em cảm thấy trạng thái hồi phục của cậu ấy tệ đến thế sao?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

灾区的水电供应正在逐步恢复。

zāi qū de shuǐ diàn gōng yìng zhèng zài zhú bù huī fù.

Nguồn điện nước tại vùng thiên tai đang dần được phục hồi.

传统技术?能让它们恢复原来的样子吗?

chuán tǒng jì shù? néng ràng tā men huī fù yuán lái de yàng zi ma?

Kỹ thuật truyền thống? Có thể khiến chúng khôi phục dáng vẻ ban đầu không?

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

Hỏi đáp về chữ 恢

恢 nghĩa là gì?

恢 (huī) nghĩa là khôi phục; phục hồi.

Cách viết chữ 恢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恢 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恢复 (huī fù) – khôi phục; 恢宏 (huī hóng) – phát triển; 恢弘 (huī hóng) – biến thể của 恢宏 (huī hóng); 恢恢 (huī huī) – rộng lớn; 恢复期 (huī fù qī) – thời kỳ hồi phục; 天网恢恢 (tiān wǎng huī huī) – nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão….