光复
[guāng fù] [光 复]
khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945
光复 đọc là guāng fù, nghĩa là khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāng fù] [光 复]
khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945
光复 (guāng fù) nghĩa là khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945.
Viết lần lượt từng chữ 光, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 光复乡 (guāng fù xiāng) – thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xiàn),…; 光复会 (guāng fù huì) – đảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Th…; 祖国光复会 (zǔ guó guāng fù huì) – phong trào khôi phục tổ quốc.