恢复名誉
[huī fù míng yù] [恢 复 名 誉]
phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt
恢复名誉 đọc là huī fù míng yù, nghĩa là phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huī fù míng yù] [恢 复 名 誉]
phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt
恢复名誉 (huī fù míng yù) nghĩa là phục hồi danh dự; lấy lại tên tuổi tốt.
Viết lần lượt từng chữ 恢, 复, 名, 誉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.