XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恢恢 đọc là huī huī, nghĩa là rộng lớn; mênh mông (văn học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恢恢

恢恢 nghĩa là gì?

恢恢 (huī huī) nghĩa là rộng lớn; mênh mông (văn học).

Cách viết 恢恢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恢, 恢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恢恢?

Thường gặp: 天网恢恢 (tiān wǎng huī huī) – nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão…; 恢恢有余 (huī huī yǒu yú) – nghĩa đen: có dư dả không gian.