广袤
[guǎng mào] [广 袤]
rộng lớn
这片广袤的土地下蕴藏着丰富的矿产资源。
zhè piàn guǎng mào de tǔ dì xià yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.Dưới vùng đất bao la này ẩn chứa nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
广袤 đọc là guǎng mào, nghĩa là rộng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎng mào] [广 袤]
rộng lớn
这片广袤的土地下蕴藏着丰富的矿产资源。
zhè piàn guǎng mào de tǔ dì xià yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.Dưới vùng đất bao la này ẩn chứa nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
广袤 (guǎng mào) nghĩa là rộng lớn.
Viết lần lượt từng chữ 广, 袤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.