XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广袤 đọc là guǎng mào, nghĩa là rộng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

广袤

[guǎng mào] [广 袤]

rộng lớn

这片广袤的土地下蕴藏着丰富的矿产资源。

zhè piàn guǎng mào de tǔ dì xià yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.

Dưới vùng đất bao la này ẩn chứa nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

Hỏi đáp về từ 广袤

广袤 nghĩa là gì?

广袤 (guǎng mào) nghĩa là rộng lớn.

Cách viết 广袤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 袤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.