袤
[mào]
chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam
这片广袤的土地下蕴藏着丰富的矿产资源。
zhè piàn guǎng mào de tǔ dì xià yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.Dưới vùng đất bao la này ẩn chứa nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Chữ 袤 đọc là mào, nghĩa là chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mào]
chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam
这片广袤的土地下蕴藏着丰富的矿产资源。
zhè piàn guǎng mào de tǔ dì xià yùn cáng zhe fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.Dưới vùng đất bao la này ẩn chứa nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
袤 (mào) nghĩa là chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam.
Viết lần lượt từng nét của chữ 袤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 广袤 (guǎng mào) – rộng lớn.