XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

治愈 đọc là zhì yù, nghĩa là chữa khỏi; phục hồi sức khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

治愈【治癒】

[zhì yù] [治 愈]

chữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần; ấm lòng

医好疾病或使创伤得到抚慰

经过现代医学的系统治疗,这种罕见病完全可以治愈。

jīng guò xiàn dài yī xué de xì tǒng zhì liáo, zhè zhǒng hǎn jiàn bìng wán quán kě yǐ zhì yù.

Trải qua quá trình điều trị bài bản của y học hiện đại, căn bệnh hiếm gặp này hoàn toàn có thể chữa khỏi.

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

这种疾病可以通过常规疗法治愈。

zhè zhǒng jí bìng kě yǐ tōng guò cháng guī liáo fǎ zhì yù.

Căn bệnh này có thể chữa khỏi bằng các liệu pháp điều trị thông thường.

这种病在早期发现的话,治愈的可能性很大。

zhè zhǒng bìng zài zǎo qī fā xiàn de huà, zhì yù de kě néng xìng hěn dà.

Bệnh này nếu phát hiện ở giai đoạn đầu thì khả năng chữa khỏi rất cao.

Hỏi đáp về từ 治愈

治愈 nghĩa là gì?

治愈 (zhì yù) nghĩa là chữa khỏi; phục hồi sức khỏe. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 治愈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 治, 愈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 治愈?

Thường gặp: 治愈系 (zhì yù xì) – nâng cao tinh thần.