XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

治疗 đọc là zhì liáo, nghĩa là điều trị (một bệnh); điều trị y tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

治疗【治療】

[zhì liáo] [治 疗]

điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp

用药物或技术消除疾病

医生正在治疗他的病。

yī shēng zhèng zài zhì liáo tā de bìng.

Bác sĩ đang điều trị bệnh cho anh ấy.

我们需要替你正式申请治疗用药豁免。

wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.

Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

预防疾病比事后治疗更为关键。

yù fáng jí bìng bǐ shì hòu zhì liáo gèng wéi guān jiàn.

Phòng ngừa bệnh tật quan trọng hơn việc điều trị sau khi mắc bệnh.

制定灵活的标准,同时保留个体化治疗方案。

zhì dìng líng huó de biāo zhǔn, tóng shí bǎo liú gè tǐ huà zhì liáo fāng àn.

Đặt ra các tiêu chuẩn linh hoạt, đồng thời giữ các phương pháp điều trị cá nhân.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về từ 治疗

治疗 nghĩa là gì?

治疗 (zhì liáo) nghĩa là điều trị (một bệnh); điều trị y tế. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 治疗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 治, 疗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 治疗?

Thường gặp: 治疗法 (zhì liáo fǎ) – liệu pháp; 住院治疗 (zhù yuàn zhì liáo) – nhận điều trị tại bệnh viện; 光照治疗 (guāng zhào zhì liáo) – liệu pháp ánh sáng; 化学治疗 (huà xué zhì liáo) – hóa trị liệu; 基因治疗 (jī yīn zhì liáo) – liệu pháp gen; 捏脊治疗 (niē jǐ zhì liáo) – nắn khớp (y học).