XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 健 đọc là jiàn, nghĩa là khỏe mạnh; làm cho cường tráng. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

健

[jiàn]

khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

公司需要建立健全的管理制度。

gōng sī xū yào jiàn lì jiàn quán de guǎn lǐ zhì dù.

Công ty cần xây dựng chế độ quản lý hoàn thiện.

哦,你觉得以前吃得不够健康?

ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?

Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

Hỏi đáp về chữ 健

健 nghĩa là gì?

健 (jiàn) nghĩa là khỏe mạnh; làm cho cường tráng.

Cách viết chữ 健 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 健 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 健 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 健 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 健康 (jiàn kāng) – sức khỏe; 健身 (jiàn shēn) – tập thể dục; 健全 (jiàn quán) – hoàn thiện; 健身房 (jiàn shēn fáng) – phòng gym; 保健 (bǎo jiàn) – bảo vệ sức khỏe; 健壮 (jiàn zhuàng) – cường tráng.