XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保健 đọc là bǎo jiàn, nghĩa là bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

保健

[bǎo jiàn] [保 健]

bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt

保护健康,保持正常生理机能

保持规律作息是日常身体保健的重要方法。

bǎo chí guī lǜ zuò xī shì rì cháng shēn tǐ bǎo jiàn de zhòng yào fāng fǎ.

Duy trì sinh hoạt điều độ là phương pháp bảo vệ sức khỏe hàng ngày quan trọng.

经常做眼保健操有助于保护视力。

jīng cháng zuò yǎn bǎo jiàn cāo yǒu zhù yú bǎo hù shì lì.

Thường xuyên tập thể dục cho mắt giúp bảo vệ thị lực.

这种保健品每天早晚各吃一粒胶囊。

zhè zhǒng bǎo jiàn pǐn měi tiān zǎo wǎn gè chī yí lì jiāo náng.

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe này uống mỗi sáng tối một viên nang.

Hỏi đáp về từ 保健

保健 nghĩa là gì?

保健 (bǎo jiàn) nghĩa là bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 保健 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 健 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保健?

Thường gặp: 保健操 (bǎo jiàn cāo) – bài tập thể dục sức khỏe; 力保健 (lì bǎo jiàn) – Lipovitan (nước tăng lực); 医疗保健 (yī liáo bǎo jiàn) – chăm sóc sức khỏe.