保健操
[bǎo jiàn cāo] [保 健 操]
bài tập thể dục sức khỏe
经常做眼保健操有助于保护视力。
jīng cháng zuò yǎn bǎo jiàn cāo yǒu zhù yú bǎo hù shì lì.Thường xuyên tập thể dục cho mắt giúp bảo vệ thị lực.
保健操 đọc là bǎo jiàn cāo, nghĩa là bài tập thể dục sức khỏe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo jiàn cāo] [保 健 操]
bài tập thể dục sức khỏe
经常做眼保健操有助于保护视力。
jīng cháng zuò yǎn bǎo jiàn cāo yǒu zhù yú bǎo hù shì lì.Thường xuyên tập thể dục cho mắt giúp bảo vệ thị lực.
保健操 (bǎo jiàn cāo) nghĩa là bài tập thể dục sức khỏe.
Viết lần lượt từng chữ 保, 健, 操 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.