XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

健保 đọc là jiàn bǎo, nghĩa là Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 健保

健保 nghĩa là gì?

健保 (jiàn bǎo) nghĩa là Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan).

Cách viết 健保 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 健, 保 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 健保?

Thường gặp: 全民健保 (quán mín jiàn bǎo) – Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保险 (quán mín jià….