XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

状态 đọc là zhuàng tài, nghĩa là tình trạng; trạng thái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

状态【狀態】

[zhuàng tài] [状 态]

tình trạng; trạng thái; tình hình; lượng từ: 个 (gè)

人或事物所处的状况或形态。

今天我的状态很好。

jīn tiān wǒ de zhuàng tài hěn hǎo.

Hôm nay trạng thái của tôi rất tốt.

个

你觉得他的恢复状态有那么糟糕吗?

nǐ jué de tā de huī fù zhuàng tài yǒu nà me zāo gāo ma?

Em cảm thấy trạng thái hồi phục của cậu ấy tệ đến thế sao?

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于

适当运动有助于调节身体状态。

shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.

Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.

运动真的能帮我缓解这种紧张的状态吗?

yùn dòng zhēn de néng bāng wǒ huǎn jiě zhè zhǒng jǐn zhāng de zhuàng tài ma?

Vận động thật sự có thể giúp mình xoa dịu trạng thái căng thẳng này sao?

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Hỏi đáp về từ 状态

状态 nghĩa là gì?

状态 (zhuàng tài) nghĩa là tình trạng; trạng thái. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 状态 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 状, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 状态?

Thường gặp: 不在状态 (bù zài zhuàng tài) – không đạt phong độ; 临界状态 (lín jiè zhuàng tài) – trạng thái tới hạn; 催眠状态 (cuī mián zhuàng tài) – trạng thái thôi miên; 情绪状态 (qíng xù zhuàng tài) – trạng thái cảm xúc; 标准状态 (biāo zhǔn zhuàng tài) – điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất; 植物状态 (zhí wù zhuàng tài) – trạng thái thực vật (y học).