状态动词
[zhuàng tài dòng cí] [状 态 动 词]
(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
状态动词 đọc là zhuàng tài dòng cí, nghĩa là (ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàng tài dòng cí] [状 态 动 词]
(ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái
状态动词 (zhuàng tài dòng cí) nghĩa là (ngôn ngữ học) động từ chỉ trạng thái.
Viết lần lượt từng chữ 状, 态, 动, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.