XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

状元 đọc là zhuàng yuán, nghĩa là trạng nguyên; thủ khoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

状元【狀元】

[zhuàng yuán] [状 元]

1.trạng nguyên; thủ khoa

科举殿试或高考第一名

今年我妹妹成了全省的理科状元。

jīn nián wǒ mèi mei chéng le quán shěng de lǐ kē zhuàng yuán.

Năm nay em gái tôi đã trở thành thủ khoa khối tự nhiên của toàn tỉnh.

2.người đứng đầu, xuất sắc nhất trong một ngành nghề

比喻行业中成绩最好的人

俗话说三百六十行,行行出状元。

sú huà shuō sān bǎi liù shí háng, háng háng chū zhuàng yuán.

Tục ngữ có câu ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có người tài giỏi.

Hỏi đáp về từ 状元

状元 nghĩa là gì?

状元 (zhuàng yuán) nghĩa là trạng nguyên; thủ khoa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 状元 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 状, 元 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 状元?

Thường gặp: 行行出状元 (háng háng chū zhuàng yuán) – nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ).