公元
[gōng yuán] [公 元]
Công nguyên
以耶稣诞生年为元年的纪年
这座桥建于公元前两百年。
zhè zuò qiáo jiàn yú gōng yuán qián liǎng bǎi nián.Cây cầu này được xây vào năm 200 trước Công Nguyên.
公元 đọc là gōng yuán, nghĩa là Công nguyên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng yuán] [公 元]
Công nguyên
以耶稣诞生年为元年的纪年
这座桥建于公元前两百年。
zhè zuò qiáo jiàn yú gōng yuán qián liǎng bǎi nián.Cây cầu này được xây vào năm 200 trước Công Nguyên.
公元 (gōng yuán) nghĩa là Công nguyên. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 公, 元 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 公元前 (gōng yuán qián) – TCN (trước Công Nguyên); 赵公元帅 (zhào gōng yuán shuài) – Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Th….