XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 畸 đọc là jī, nghĩa là lệch; lệch lạc. Thuộc bộ Điền 田. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

畸

[jī]

lệch; lệch lạc; bất thường

环境污染可能导致胎儿发育畸形。

huán jìng wū rǎn kě néng dǎo zhì tāi ér fā yù jī xíng.

Ô nhiễm môi trường có thể khiến thai nhi phát triển dị dạng.

盲目追求利润会导致行业畸形发展。

máng mù zhuī qiú lì rùn huì dǎo zhì háng yè jī xíng fā zhǎn.

Chạy theo lợi nhuận một cách mù quáng sẽ dẫn đến sự phát triển lệch lạc của ngành.

长时间不良坐姿可能导致骨骼畸形。

cháng shí jiān bù liáng zuò zī kě néng dǎo zhì gǔ gé jī xíng.

Ngồi sai tư thế trong thời gian dài có thể dẫn đến biến dạng xương.

Hỏi đáp về chữ 畸

畸 nghĩa là gì?

畸 (jī) nghĩa là lệch; lệch lạc.

Cách viết chữ 畸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 畸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 畸 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 畸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 畸形 (jī xíng) – bị biến dạng; 正畸 (zhèng jī) – chỉnh nha; 畸变 (jī biàn) – biến dạng; 畸型 (jī xíng) – dị dạng; 畸态 (jī tài) – dị dạng; 畸恋 (jī liàn) – mối tình không đúng đắn.