畸胎 đọc là jī tāi, nghĩa là quái thai; quái vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 畸胎
畸胎 nghĩa là gì?
畸胎 (jī tāi) nghĩa là quái thai; quái vật.
Cách viết 畸胎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 畸, 胎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 畸胎?
Thường gặp: 畸胎瘤 (jī tāi liú) – u quái (y học).