XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

病邪 đọc là bìng xié, nghĩa là bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正气 (zhèng qì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

病邪

[bìng xié] [病 邪]

bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正气 (zhèng qì)

Hỏi đáp về từ 病邪

病邪 nghĩa là gì?

病邪 (bìng xié) nghĩa là bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh) trong y học cổ truyền; trái với chính khí 正气 (zhèng qì).

Cách viết 病邪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 病, 邪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.