环球旅行
[huán qiú lǚ xíng] [环 球 旅 行]
du hành vòng quanh thế giới
他梦想有一天能够去环球旅行。
tā mèng xiǎng yǒu yì tiān néng gòu qù huán qiú lǚ xíng.Anh ấy mơ ước có một ngày có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
环球旅行 đọc là huán qiú lǚ xíng, nghĩa là du hành vòng quanh thế giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huán qiú lǚ xíng] [环 球 旅 行]
du hành vòng quanh thế giới
他梦想有一天能够去环球旅行。
tā mèng xiǎng yǒu yì tiān néng gòu qù huán qiú lǚ xíng.Anh ấy mơ ước có một ngày có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
环球旅行 (huán qiú lǚ xíng) nghĩa là du hành vòng quanh thế giới.
Viết lần lượt từng chữ 环, 球, 旅, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.