XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环球旅行 đọc là huán qiú lǚ xíng, nghĩa là du hành vòng quanh thế giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

环球旅行

[huán qiú lǚ xíng] [环 球 旅 行]

du hành vòng quanh thế giới

他梦想有一天能够去环球旅行。

tā mèng xiǎng yǒu yì tiān néng gòu qù huán qiú lǚ xíng.

Anh ấy mơ ước có một ngày có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.

Hỏi đáp về từ 环球旅行

环球旅行 nghĩa là gì?

环球旅行 (huán qiú lǚ xíng) nghĩa là du hành vòng quanh thế giới.

Cách viết 环球旅行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 球, 旅, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.