XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反馈 đọc là fǎn kuì, nghĩa là gửi thông tin phản hồi; phản hồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

反馈【反饋】

[fǎn kuì] [反 馈]

gửi thông tin phản hồi; phản hồi

把情况或意见回传给有关方面

请大家把对这套新课程的意见及时反馈给王老师。

qǐng dà jiā bǎ duì zhè tào xīn kè chéng de yì jiàn jí shí fǎn kuì gěi wáng lǎo shī.

Xin mọi người hãy gửi phản hồi kịp thời ý kiến về khóa học mới này cho thầy Vương.

thông tin phản hồi; ý kiến phản hồi

回传的情况或意见

我们收到了很多积极的反馈。

wǒ men shōu dào le hěn duō jī jí de fǎn kuì.

Chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi tích cực.

好的,我会亲自通知您,感谢您的反馈。

hǎo de, wǒ huì qīn zì tōng zhī nín, gǎn xiè nín de fǎn kuì.

Vâng ạ, tôi sẽ đích thân thông báo cho ông, cảm ơn phản hồi của ông.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

我们需要听取客户的反馈意见。

wǒ men xū yào tīng qǔ kè hù de fǎn kuì yì jiàn.

Chúng ta cần lắng nghe ý kiến phản hồi từ khách hàng.

唉,等个反馈都等了三天,项目一直拖着。

ài, děng gè fǎn kuì dōu děng le sān tiān, xiàng mù yì zhí tuō zhe.

Haiz, chờ mỗi phản hồi mà đã ba ngày rồi, dự án cứ bị kéo dài.

Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 反馈

反馈 nghĩa là gì?

反馈 (fǎn kuì) nghĩa là gửi thông tin phản hồi; phản hồi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 反馈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 馈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反馈?

Thường gặp: 负反馈 (fù fǎn kuì) – phản hồi tiêu cực.