XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 馈 đọc là kuì, nghĩa là dâng lễ cho thần linh. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

馈

[kuì]

dâng lễ cho thần linh

好的,我会亲自通知您,感谢您的反馈。

hǎo de, wǒ huì qīn zì tōng zhī nín, gǎn xiè nín de fǎn kuì.

Vâng ạ, tôi sẽ đích thân thông báo cho ông, cảm ơn phản hồi của ông.

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

我们需要听取客户的反馈意见。

wǒ men xū yào tīng qǔ kè hù de fǎn kuì yì jiàn.

Chúng ta cần lắng nghe ý kiến phản hồi từ khách hàng.

唉,等个反馈都等了三天,项目一直拖着。

ài, děng gè fǎn kuì dōu děng le sān tiān, xiàng mù yì zhí tuō zhe.

Haiz, chờ mỗi phản hồi mà đã ba ngày rồi, dự án cứ bị kéo dài.

Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…

Hỏi đáp về chữ 馈

馈 nghĩa là gì?

馈 (kuì) nghĩa là dâng lễ cho thần linh.

Cách viết chữ 馈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 馈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 馈 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 馈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 反馈 (fǎn kuì) – gửi thông tin phản hồi; 回馈 (huí kuì) – đáp lại ân huệ; 馈赠 (kuì zèng) – tặng (một món quà) cho (ai đó); 馈送 (kuì sòng) – tặng (một món quà); 负反馈 (fù fǎn kuì) – phản hồi tiêu cực.