XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 食 — ăn

Bộ thủ số 184 · 9 nét

食Thực

ăn

Còn gọi là “thực tự bàng”

Cốt lõiGặp trong 20 chữ HSK🍚 Ăn uống & bếp núc
Bính âm
shí
Hán Việt
Thực
Số nét
9
Khang Hy
#184
Bên tráiPhía dướiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

食 như một nắp úp trên bát thức ăn; sang trái, bộ co thành 饣 như chiếc thìa cạnh bát.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 饣 thường liên quan tới ăn uống, món ăn, no đói: 饭 饿 饱 饺 饮 馋.

Nguồn gốc hình chữ

Giáp cốt văn mô tả đồ ăn đựng trong vật chứa có nắp, biểu thị việc ăn và thức ăn.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

飠dạng phồn thể thường đứng bên trái
饣dạng giản thể đứng bên trái chữ

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 20 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 2 chữ

HSK 2 · 4 chữ

HSK 4 · 2 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 5 chữ

Khác · 6 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt