XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 饪 đọc là rèn, nghĩa là thức ăn đã nấu; chế biến (đến khi chín). Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饪

[rèn]

thức ăn đã nấu; chế biến (đến khi chín)

学习烹饪需要掌握基本的技艺。

xué xí pēng rèn xū yào zhǎng wò jī běn de jì yì.

Học nấu ăn cần nắm vững kỹ năng cơ bản.

主妇们在社区组织了烹饪课程。

zhǔ fù men zài shè qū zǔ zhī le pēng rèn kè chéng.

Các bà nội trợ đã tổ chức lớp học nấu ăn trong cộng đồng.

他正在厨房里专注地烹饪晚餐。

tā zhèng zài chú fáng lǐ zhuān zhù dì pēng rèn wǎn cān.

Anh ấy đang tập trung nấu bữa tối trong bếp.

Hỏi đáp về chữ 饪

饪 nghĩa là gì?

饪 (rèn) nghĩa là thức ăn đã nấu; chế biến (đến khi chín).

Cách viết chữ 饪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 饪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 饪 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 饪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 烹饪 (pēng rèn) – nấu nướng; 烹饪法 (pēng rèn fǎ) – ẩm thực.