XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 飞 — bay

Bộ thủ số 183 · 9 nét

飞Phi

bay

Phồn thể: 飛

Ít gặpGặp trong 1 chữ HSK🏃 Hành động & trạng thái
Bính âm
fēi
Hán Việt
Phi
Số nét
9
Khang Hy
#183
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

飞 có nét móc lớn như cánh lượn, nét phẩy và chấm như hai luồng gió đẩy chim bay lên.

Đoán nghĩa chữ lạ

Bộ này ít tạo chữ mới, chủ yếu xuất hiện trong chính chữ 飞, nghĩa là bay.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình, mô phỏng chim dang cánh bay; dạng cổ thể hiện cánh và chuyển động trên không.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 1 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt