XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 馅 đọc là xiàn, nghĩa là nhân; thịt xay. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

馅

[xiàn]

nhân; thịt xay; lớp nhân

有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。

yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.

Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。

zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.

Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.

听起来很有意思,这个月饼是什么馅儿的?

tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, zhè ge yuè bǐng shì shén me xiàn r de?

Nghe thú vị thật đấy, bánh trung thu này là nhân gì vậy?

Trong bài: Tặng bánh trung thu

Hỏi đáp về chữ 馅

馅 nghĩa là gì?

馅 (xiàn) nghĩa là nhân; thịt xay.

Cách viết chữ 馅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 馅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 馅 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 馅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 馅儿 (xiàn r) – nhân bánh; 夹馅 (jiā xiàn) – nhồi (thực phẩm); 素馅 (sù xiàn) – nhân rau; 肉馅 (ròu xiàn) – thịt xay; 露馅 (lòu xiàn) – rò rỉ; 馂馅 (jùn xiàn) – nhân.