XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肉馅 đọc là ròu xiàn, nghĩa là thịt xay; thịt băm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肉馅

[ròu xiàn] [肉 馅]

thịt xay; thịt băm

这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。

zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.

Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.

厨师正在用机器绞肉馅。

chú shī zhèng zài yòng jī qì jiǎo ròu xiàn.

Đầu bếp đang dùng máy xay thịt.

他特意去超市买了咸蛋黄肉馅的粽子。

tā tè yì qù chāo shì mǎi le xián dàn huáng ròu xiàn de zòng zǐ.

Anh ấy đặc biệt đến siêu thị mua bánh ú nhân thịt trứng muối.

Hỏi đáp về từ 肉馅

肉馅 nghĩa là gì?

肉馅 (ròu xiàn) nghĩa là thịt xay; thịt băm.

Cách viết 肉馅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肉, 馅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肉馅?

Thường gặp: 羊肉馅 (yáng ròu xiàn) – thịt cừu băm.