XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绞肉 đọc là jiǎo ròu, nghĩa là thịt xay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绞肉

[jiǎo ròu] [绞 肉]

thịt xay

厨师正在用机器绞肉馅。

chú shī zhèng zài yòng jī qì jiǎo ròu xiàn.

Đầu bếp đang dùng máy xay thịt.

Hỏi đáp về từ 绞肉

绞肉 nghĩa là gì?

绞肉 (jiǎo ròu) nghĩa là thịt xay.

Cách viết 绞肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绞, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绞肉?

Thường gặp: 绞肉机 (jiǎo ròu jī) – máy xay thịt.