绞肉
[jiǎo ròu] [绞 肉]
thịt xay
厨师正在用机器绞肉馅。
chú shī zhèng zài yòng jī qì jiǎo ròu xiàn.Đầu bếp đang dùng máy xay thịt.
绞肉 đọc là jiǎo ròu, nghĩa là thịt xay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo ròu] [绞 肉]
thịt xay
厨师正在用机器绞肉馅。
chú shī zhèng zài yòng jī qì jiǎo ròu xiàn.Đầu bếp đang dùng máy xay thịt.
绞肉 (jiǎo ròu) nghĩa là thịt xay.
Viết lần lượt từng chữ 绞, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 绞肉机 (jiǎo ròu jī) – máy xay thịt.