碎肉 đọc là suì ròu, nghĩa là thịt xay; thịt băm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 碎肉
碎肉 nghĩa là gì?
碎肉 (suì ròu) nghĩa là thịt xay; thịt băm.
Cách viết 碎肉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 碎, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.