馅饼 đọc là xiàn bǐng, nghĩa là bánh nhân thịt; bánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 馅饼
馅饼 nghĩa là gì?
馅饼 (xiàn bǐng) nghĩa là bánh nhân thịt; bánh.
Cách viết 馅饼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 馅, 饼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 馅饼?
Thường gặp: 果馅饼 (guǒ xiàn bǐng) – bánh tart; 苹果馅饼 (píng guǒ xiàn bǐng) – bánh táo; 天上掉馅饼 (tiān shàng diào xiàn bǐng) – bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ).