XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

馅儿 đọc là xiàn r, nghĩa là nhân bánh; nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

馅儿【餡兒】

[xiàn r] [馅 儿]

nhân bánh; nhân

包在面食或面点里的夹心食物

妈妈包的饺子馅儿调得非常入味,大家都很喜欢吃。

mā ma bāo de jiǎo zǐ xiàn r tiáo de fēi cháng rù wèi, dà jiā dōu hěn xǐ huan chī.

Nhân bánh sủi cảo do mẹ gói được nêm nếm rất vừa vị, mọi người đều rất thích ăn.

听起来很有意思,这个月饼是什么馅儿的?

tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, zhè ge yuè bǐng shì shén me xiàn r de?

Nghe thú vị thật đấy, bánh trung thu này là nhân gì vậy?

Trong bài: Tặng bánh trung thu

Hỏi đáp về từ 馅儿

馅儿 nghĩa là gì?

馅儿 (xiàn r) nghĩa là nhân bánh; nhân. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 馅儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 馅, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 馅儿?

Thường gặp: 露馅儿 (lòu xiàn r) – biến thể er hoá của 露馅 (lòu xiàn); 馅儿饼 (xiàn r bǐng) – biến thể er hoá của 馅饼 (xiàn bǐng).