露馅 đọc là lòu xiàn, nghĩa là rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 露馅
露馅 nghĩa là gì?
露馅 (lòu xiàn) nghĩa là rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó).
Cách viết 露馅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 露, 馅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 露馅?
Thường gặp: 露馅儿 (lòu xiàn r) – biến thể er hoá của 露馅 (lòu xiàn).