XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会漏 đọc là huì lòu, nghĩa là rò rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

会漏

[huì lòu] [会 漏]

rò rỉ

这个办法好,既不会漏水,也不脏手。

zhè ge bàn fǎ hǎo, jì bú huì lòu shuǐ, yě bù zāng shǒu.

Cách này hay, vừa không bị rỉ nước, cũng không bẩn tay.

Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…

天花板太旧了,下雨时会漏水。

tiān huā bǎn tài jiù le, xià yǔ shí huì lòu shuǐ.

Trần nhà cũ quá rồi, khi trời mưa sẽ bị rò nước.

真的破了一个大洞。难怪雨水会漏进去。

zhēn de pò le yí gè dà dòng. nán guài yǔ shuǐ huì lòu jìn qù.

Thật sự rách một lỗ lớn. Thảo nào nước mưa lại lọt vào trong.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

Hỏi đáp về từ 会漏

会漏 nghĩa là gì?

会漏 (huì lòu) nghĩa là rò rỉ.

Cách viết 会漏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 漏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.