XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漏水 đọc là lòu shuǐ, nghĩa là rò rỉ (nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漏水

[lòu shuǐ] [漏 THỦY]

rò rỉ (nước)

哎呀,听起来很严重,还漏水吗?

āi yā, tīng qǐ lái hěn yán zhòng, hái lòu shuǐ ma?

Ái chà, nghe có vẻ nghiêm trọng, còn chảy nước không?

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

天花板太旧了,下雨时会漏水。

tiān huā bǎn tài jiù le, xià yǔ shí huì lòu shuǐ.

Trần nhà cũ quá rồi, khi trời mưa sẽ bị rò nước.

这个办法好,既不会漏水,也不脏手。

zhè ge bàn fǎ hǎo, jì bú huì lòu shuǐ, yě bù zāng shǒu.

Cách này hay, vừa không bị rỉ nước, cũng không bẩn tay.

Trong bài: Lối sống giảm thiểu rác thải nhựa · 一…都/也不…

Hỏi đáp về từ 漏水

漏水 nghĩa là gì?

漏水 (lòu shuǐ) nghĩa là rò rỉ (nước).

Cách viết 漏水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漏, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漏水?

Thường gặp: 漏水转浑天仪 (lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí) – quả cầu thiên cầu vận hành bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng củ….