走水
[zǒu shuǐ] [走 THỦY]
rò rỉ; chảy; bị cháy
他们放弃走水路,选择改走旱路前往京城。
tā men fàng qì zǒu shuǐ lù, xuǎn zé gǎi zǒu hàn lù qián wǎng jīng chéng.Họ từ bỏ đường thủy, chọn chuyển sang đi đường bộ để đến kinh thành.
走水 đọc là zǒu shuǐ, nghĩa là rò rỉ; chảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒu shuǐ] [走 THỦY]
rò rỉ; chảy; bị cháy
他们放弃走水路,选择改走旱路前往京城。
tā men fàng qì zǒu shuǐ lù, xuǎn zé gǎi zǒu hàn lù qián wǎng jīng chéng.Họ từ bỏ đường thủy, chọn chuyển sang đi đường bộ để đến kinh thành.
走水 (zǒu shuǐ) nghĩa là rò rỉ; chảy.
Viết lần lượt từng chữ 走, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.