XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

露天 đọc là lù tiān, nghĩa là ngoài trời; ở nơi thoáng đãng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

露天

[lù tiān] [露 天]

ngoài trời; ở nơi thoáng đãng

指没有屋顶遮盖的室外场所。

夏天的晚上,大家都喜欢去露天电影院看电影。

xià tiān de wǎn shàng, dà jiā dōu xǐ huan qù lù tiān diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng.

Vào buổi tối mùa hè, mọi người đều thích đến rạp chiếu phim ngoài trời xem phim.

工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。

gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.

Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.

露天广场正在放映经典老片。

lù tiān guǎng chǎng zhèng zài fàng yìng jīng diǎn lǎo piàn.

Quảng trường ngoài trời đang chiếu bộ phim kinh điển cũ.

酸雨会逐渐腐蚀露天的历史雕像。

suān yǔ huì zhú jiàn fǔ shí lù tiān de lì shǐ diāo xiàng.

Mưa axit sẽ dần dần ăn mòn các bức tượng lịch sử ngoài trời.

Hỏi đáp về từ 露天

露天 nghĩa là gì?

露天 (lù tiān) nghĩa là ngoài trời; ở nơi thoáng đãng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 露天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 露, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 露天?

Thường gặp: 泄露天机 (xiè lù tiān jī) – tiết lộ ý trời (thành ngữ); 露天堆栈 (lù tiān duī zhàn) – kho chứa ngoài trời; 露天大戏院 (lù tiān dà xì yuàn) – rạp hát ngoài trời; 黄土不露天 (huáng tǔ bù lù tiān) – một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở….