XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

室内 đọc là shì nèi, nghĩa là trong nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

室内

[shì nèi] [室 内]

trong nhà

室内馆要花钱,不过总比不能打强。

shì nèi guǎn yào huā qián, bú guò zǒng bǐ bù néng dǎ qiáng.

Nhà thi đấu trong nhà phải tốn tiền, nhưng dù sao cũng hơn là không được đánh.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

这种大棚能有效保持室内温度。

zhè zhǒng dà péng néng yǒu xiào bǎo chí shì nèi wēn dù.

Loại nhà kính này có thể giữ nhiệt độ trong nhà một cách hiệu quả.

哎,那我们今天只好去室内体育馆了。

āi, nà wǒ men jīn tiān zhǐ hǎo qù shì nèi tǐ yù guǎn le.

Ôi, vậy hôm nay chúng mình đành phải đến nhà thi đấu trong nhà rồi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

Hỏi đáp về từ 室内

室内 nghĩa là gì?

室内 (shì nèi) nghĩa là trong nhà.

Cách viết 室内 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 室, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 室内?

Thường gặp: 在室内 (zài shì nèi) – trong nhà; 室内乐 (shì nèi yuè) – nhạc thính phòng; 室内装潢 (shì nèi zhuāng huáng) – trang trí nội thất; 室内设计 (shì nèi shè jì) – thiết kế nội thất.