XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

露面 đọc là lòu miàn, nghĩa là xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

露面

[lòu miàn] [露 面]

xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)

指人员在公众或特定场合出现。

那位知名演员很久没有在公众面前露面了。

nà wèi zhī míng yǎn yuán hěn jiǔ méi yǒu zài gōng zhòng miàn qián lòu miàn le.

Diễn viên nổi tiếng đó đã lâu không xuất hiện trước công chúng.

那个神秘的投资人一直隐身幕后,从未公开露面。

nà ge shén mì de tóu zī rén yì zhí yǐn shēn mù hòu, cóng wèi gōng kāi lòu miàn.

Nhà đầu tư bí ẩn đó luôn ẩn mình sau hậu trường, chưa từng lộ diện trước công chúng.

Hỏi đáp về từ 露面

露面 nghĩa là gì?

露面 (lòu miàn) nghĩa là xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 露面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 露, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 露面?

Thường gặp: 抛头露面 (pāo tóu lù miàn) – xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra….