XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 饺 đọc là jiǎo, nghĩa là sủi cảo nhân thịt. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饺

[jiǎo]

sủi cảo nhân thịt

好棒!那过年时会吃饺子吗?

hǎo bàng! nà guò nián shí huì chī jiǎo zǐ ma?

Tuyệt quá! Vậy ăn Tết có ăn há cảo không ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

他吃饺子时喜欢蘸一点儿香醋。

tā chī jiǎo zǐ shí xǐ huan zhàn yì diǎn r xiāng cù.

Anh ấy thích chấm một chút giấm thơm khi ăn sủi cảo.

原来是这样,南方人也吃饺子吗?

yuán lái shì zhè yàng, nán fāng rén yě chī jiǎo zǐ ma?

Hóa ra là vậy, người miền Nam cũng ăn há cảo ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

Hỏi đáp về chữ 饺

饺 nghĩa là gì?

饺 (jiǎo) nghĩa là sủi cảo nhân thịt.

Cách viết chữ 饺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 饺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 饺 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 饺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 饺子 (jiǎo zi) – sủi cảo; 水饺 (shuǐ jiǎo) – sủi cảo luộc (làm bằng cách gói nhân trong vỏ bột mì, giống như ravi…; 煎饺 (jiān jiǎo) – bánh há cảo chiên; 花饺 (huā jiǎo) – há cảo; 蒸饺 (zhēng jiǎo) – há cảo hấp; 虾饺 (xiā jiǎo) – Há cảo tôm.