XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虾饺 đọc là xiā jiǎo, nghĩa là Há cảo tôm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虾饺

[xiā jiǎo] [虾 饺]

Há cảo tôm

我喜欢这里的食物,特别是鲜虾肠粉和虾饺。

wǒ xǐ huan zhè lǐ de shí wù, tè bié shì xiān xiā cháng fěn hé xiā jiǎo.

Mình thích đồ ăn ở đây, đặc biệt là bánh cuốn tôm tươi và há cảo.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 虾饺

虾饺 nghĩa là gì?

虾饺 (xiā jiǎo) nghĩa là Há cảo tôm.

Cách viết 虾饺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虾, 饺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.