饺饵 đọc là jiǎo ěr, nghĩa là há cảo; sủi cảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 饺饵
饺饵 nghĩa là gì?
饺饵 (jiǎo ěr) nghĩa là há cảo; sủi cảo.
Cách viết 饺饵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 饺, 饵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.