XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饺子 đọc là jiǎo zi, nghĩa là sủi cảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

饺子【餃子】

[jiǎo zi] [饺 子]

sủi cảo

带馅面食,多用水煮或蒸

妈妈今天做了饺子。

mā ma jīn tiān zuò le jiǎo zǐ.

Hôm nay mẹ đã làm bánh sủi cảo.

个、只

好棒!那过年时会吃饺子吗?

hǎo bàng! nà guò nián shí huì chī jiǎo zǐ ma?

Tuyệt quá! Vậy ăn Tết có ăn há cảo không ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

他吃饺子时喜欢蘸一点儿香醋。

tā chī jiǎo zǐ shí xǐ huan zhàn yì diǎn r xiāng cù.

Anh ấy thích chấm một chút giấm thơm khi ăn sủi cảo.

原来是这样,南方人也吃饺子吗?

yuán lái shì zhè yàng, nán fāng rén yě chī jiǎo zǐ ma?

Hóa ra là vậy, người miền Nam cũng ăn há cảo ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

Hỏi đáp về từ 饺子

饺子 nghĩa là gì?

饺子 (jiǎo zi) nghĩa là sủi cảo. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 饺子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饺, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饺子?

Thường gặp: 包饺子 (bāo jiǎo zi) – gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo); 饺子馆 (jiǎo zi guǎn) – nhà hàng sủi cảo.