XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包饺子 đọc là bāo jiǎo zi, nghĩa là gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

包饺子

[bāo jiǎo zi] [包 饺 子]

gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)

吃完饭大家会一起看春晚、包饺子。

chī wán fàn dà jiā huì yì qǐ kàn chūn wǎn, bāo jiǎo zǐ.

Ăn cơm xong mọi người sẽ cùng nhau xem Xuân Vãn, gói sủi cảo.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

过年我们喜欢包饺子。

guò nián wǒ men xǐ huan bāo jiǎo zǐ.

Tết chúng tôi thích gói bánh sủi cảo.

听起来很有意思,包饺子有什么特别的意思吗?

tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, bāo jiǎo zǐ yǒu shén me tè bié de yì sī ma?

Nghe có vẻ rất thú vị, gói sủi cảo có ý nghĩa gì đặc biệt không?

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

Hỏi đáp về từ 包饺子

包饺子 nghĩa là gì?

包饺子 (bāo jiǎo zi) nghĩa là gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo).

Cách viết 包饺子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 饺, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.